Tournament Champions

Pepe

CB 93
CDM 84
TC Portugal 26.2.1983 (43) 18 188cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pepe
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 58
Chuyền bóng 66
Rê bóng 69
Phòng thủ 97
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 70 67 68 68 68 72 84 82 85 93 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 84 82 85 93 20
Tốc độ 83
Tăng tốc 79
Dứt điểm 55
Lực sút 66
Sút xa 64
Chọn vị trí 55
Vô lê 33
Penalty 60
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 63
Tạt bóng 59
Chuyền dài 63
Đá phạt 50
Sút xoáy 56
Rê bóng 66
Giữ bóng 71
Khéo léo 70
Thăng bằng 78
Phản ứng 80
Kèm người 98
Lấy bóng 99
Cắt bóng 93
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 94
Thể lực 78
Quyết đoán 101
Nhảy 92
Bình tĩnh 73
TM đổ người 11
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 8
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 12
2213
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ FC Porto
2019~2024 FC Porto
2017~2018 Besiktas JK
2007~2017 Real Madrid
2004~2007 FC Porto
2002~2004 Maritimo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Pepe 27 115 111 So sánh
RW
Pepe 24 109 112 So sánh
CB
Pepe 24 108 110 So sánh
LM
Pepe 24 108 112 So sánh
CB
Pepe 23 105 97 So sánh
CB
Pepe 22 103 94 So sánh
CB
Pepe 21 101 101 So sánh
CB
Pepe 18 98 95 So sánh
CB
Pepe 19 97 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 92 So sánh
CB
Pepe 21 93 88 So sánh
CB
Pepe 16 92 86 So sánh
CB
Pepe 15 89 65 So sánh
CB
Pepe 14 85 64 So sánh
RWB
Pepe 12 90 79 So sánh
CDM
Pepe 13 80 79 So sánh
LM
Pepê 8 72 67 So sánh
CB
Pepê 5 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Pepe TC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Pepe TC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Pepe TC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.