Last Dance

Pepe

CF 115
GK 115
LD Portugal 26.2.1983 (43) 27 188cm 79kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pepe
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 90
Chuyền bóng 102
Rê bóng 98
Phòng thủ 115
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 100 98 100 101 101 106 112 107 109 113 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 112 107 109 113 31
Tốc độ 106
Tăng tốc 108
Dứt điểm 90
Lực sút 98
Sút xa 86
Chọn vị trí 92
Vô lê 89
Penalty 78
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 87
Chuyền dài 116
Đá phạt 80
Sút xoáy 93
Rê bóng 92
Giữ bóng 105
Khéo léo 103
Thăng bằng 111
Phản ứng 110
Kèm người 116
Lấy bóng 116
Cắt bóng 116
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 114
Sức mạnh 110
Thể lực 111
Quyết đoán 117
Nhảy 114
Bình tĩnh 110
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 21
3105
Chỉ số ẩn: › Nỗ lực đến cùng › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Xoạc bóng ( AI )
Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2024 FC Porto
2017 - 2018 Beşiktaş JK
2007 - 2017 Real Madrid
2004 - 2007 FC Porto
2002 - 2004
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Pepe 24 109 112 So sánh
CB
Pepe 24 108 110 So sánh
LM
Pepe 24 108 112 So sánh
CB
Pepe 23 105 97 So sánh
CB
Pepe 22 103 94 So sánh
CB
Pepe 21 101 101 So sánh
CB
Pepe 18 98 95 So sánh
CB
Pepe 19 97 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 92 So sánh
CB
Pepe 21 93 88 So sánh
CB
Pepe 16 92 86 So sánh
CB
Pepe 18 93 78 So sánh
CB
Pepe 15 89 65 So sánh
CB
Pepe 14 85 64 So sánh
RWB
Pepe 12 90 79 So sánh
CDM
Pepe 13 80 79 So sánh
LM
Pepê 8 72 67 So sánh
CB
Pepê 5 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Pepe LD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Pepe LD được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Pepe LD thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.