Best of Europe

Pepe

CB 92
BOE Portugal 26.2.1983 (43) 16 188cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pepe
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 61
Chuyền bóng 70
Rê bóng 77
Phòng thủ 93
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 74 73 73 74 74 77 86 83 85 92 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 86 83 85 92 23
Tốc độ 89
Tăng tốc 85
Dứt điểm 63
Lực sút 67
Sút xa 60
Chọn vị trí 54
Vô lê 49
Penalty 61
Chuyền ngắn 76
Tầm nhìn 72
Tạt bóng 59
Chuyền dài 77
Đá phạt 60
Sút xoáy 58
Rê bóng 73
Giữ bóng 80
Khéo léo 81
Thăng bằng 91
Phản ứng 95
Kèm người 97
Lấy bóng 94
Cắt bóng 89
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 93
Thể lực 86
Quyết đoán 105
Nhảy 94
Bình tĩnh 84
TM đổ người 12
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 9
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 13
2341
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ FC Porto
2019~2024 FC Porto
2017~2018 Besiktas JK
2007~2017 Real Madrid
2004~2007 FC Porto
2002~2004 Maritimo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Pepe 27 115 111 So sánh
RW
Pepe 24 109 112 So sánh
CB
Pepe 24 108 110 So sánh
LM
Pepe 24 108 112 So sánh
CB
Pepe 23 105 97 So sánh
CB
Pepe 22 103 94 So sánh
CB
Pepe 21 101 101 So sánh
CB
Pepe 18 98 95 So sánh
CB
Pepe 19 97 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 93 So sánh
CB
Pepe 18 96 92 So sánh
CB
Pepe 21 93 88 So sánh
CB
Pepe 18 93 78 So sánh
CB
Pepe 15 89 65 So sánh
CB
Pepe 14 85 64 So sánh
RWB
Pepe 12 90 79 So sánh
CDM
Pepe 13 80 79 So sánh
LM
Pepê 8 72 67 So sánh
CB
Pepê 5 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Pepe BOE thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Pepe BOE kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Pepe BOE khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.