Back to Back

P. Schmeichel

GK 105
CAM 97
BTB Denmark 18.11.1963 (63) 21 193cm 92kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schmeichel
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 105
Chuyền bóng 102
Rê bóng 107
Phòng thủ 69
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 61 60 61 62 61 61 56 55 54 54 105
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
61 56 55 54 54 105
Tốc độ 69
Tăng tốc 70
Dứt điểm 53
Lực sút 68
Sút xa 38
Chọn vị trí 51
Vô lê 26
Penalty 53
Chuyền ngắn 49
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 46
Chuyền dài 49
Đá phạt 35
Sút xoáy 42
Rê bóng 47
Giữ bóng 59
Khéo léo 89
Thăng bằng 84
Phản ứng 103
Kèm người 35
Lấy bóng 37
Cắt bóng 46
Đánh đầu 57
Xoạc bóng 37
Sức mạnh 95
Thể lực 85
Quyết đoán 69
Nhảy 91
Bình tĩnh 94
TM đổ người 107
TM bắt bóng 105
TM phát bóng 102
TM phản xạ 107
TM chọn vị trí 106
2295
Chỉ số ẩn: › TM đấm bóng › TM lên khi phạt góc
TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

TM lên khi phạt góc

TM lên khi phạt góc

TM có thể tham gia tấn công khi có phạt góc

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2002 - 2003 Manchester City
2001 - 2002 Aston Villa
1999 - 2001 Sporting CP
1991 - 1999 Manchester United
1987 - 1991 Brøndby IF
1984 - 1987 Hvidovre IF
1980 - 1984 Gladsaxe Hero
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
P. Schmeichel 29 123 92 So sánh
GK
P. Schmeichel 28 121 103 So sánh
CB
P. Schmeichel 27 119 89 So sánh
GK
P. Schmeichel 27 118 88 So sánh
GK
P. Schmeichel 25 114 83 So sánh
GK
P. Schmeichel 25 114 87 So sánh
GK
P. Schmeichel 25 113 87 So sánh
GK
P. Schmeichel 25 113 93 So sánh
GK
P. Schmeichel 23 110 89 So sánh
GK
P. Schmeichel 23 110 86 So sánh
GK
P. Schmeichel 21 105 74 So sánh
GK
P. Schmeichel 21 105 83 So sánh
GK
P. Schmeichel 18 101 79 So sánh
GK
P. Schmeichel 16 96 75 So sánh
GK
P. Schmeichel 15 93 75 So sánh
GK
P. Schmeichel 15 90 75 So sánh
GK
P. Schmeichel 14 89 75 So sánh
GK
P. Schmeichel 15 88 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schmeichel BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schmeichel BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schmeichel BTB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.