Top Transfer

P. Schmeichel

GK 90
TT Denmark 18.11.1963 (63) 15 193cm 92kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schmeichel
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 51
TM Đổ người 92
TM Bắt bóng 87
TM Phát bóng 89
TM Phản xạ 94
TM Chọn vị trí 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 43 43 44 45 45 46 42 42 41 41 90
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
46 42 42 41 41 90
Tốc độ 49
Tăng tốc 54
Dứt điểm 33
Lực sút 41
Sút xa 27
Chọn vị trí 34
Vô lê 21
Penalty 40
Chuyền ngắn 34
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 37
Chuyền dài 35
Đá phạt 30
Sút xoáy 22
Rê bóng 32
Giữ bóng 39
Khéo léo 52
Thăng bằng 50
Phản ứng 89
Kèm người 22
Lấy bóng 19
Cắt bóng 41
Đánh đầu 43
Xoạc bóng 21
Sức mạnh 85
Thể lực 75
Quyết đoán 51
Nhảy 80
Bình tĩnh 78
TM đổ người 92
TM bắt bóng 87
TM phát bóng 89
TM phản xạ 94
TM chọn vị trí 90
1763
Chỉ số ẩn: › TM lên tham gia tấn công
TM lên tham gia tấn công

TM lên tham gia tấn công

Phút cuối trận nếu đang thua, thủ môn tự động chạy lên vòng cấm đối phương khi có phạt góc.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2002~2003 Manchester City
2001~2002 Aston Villa
1999~2001 Sporting CP
1991~1999 Manchester United
1987~1991 Bronby IF
1984~1987
1980~1984 글라드삭세 히어로
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
P. Schmeichel 29 123 92 So sánh
GK
P. Schmeichel 28 121 103 So sánh
CB
P. Schmeichel 27 119 89 So sánh
GK
P. Schmeichel 27 118 88 So sánh
GK
P. Schmeichel 25 114 83 So sánh
GK
P. Schmeichel 25 114 87 So sánh
GK
P. Schmeichel 25 113 87 So sánh
GK
P. Schmeichel 25 113 93 So sánh
GK
P. Schmeichel 23 110 89 So sánh
GK
P. Schmeichel 23 110 86 So sánh
GK
P. Schmeichel 21 105 74 So sánh
GK
P. Schmeichel 21 105 83 So sánh
GK
P. Schmeichel 21 105 85 So sánh
GK
P. Schmeichel 18 101 79 So sánh
GK
P. Schmeichel 16 96 75 So sánh
GK
P. Schmeichel 15 93 75 So sánh
GK
P. Schmeichel 14 89 75 So sánh
GK
P. Schmeichel 15 88 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Thực tế sử dụng cho thấy P. Schmeichel TT có khả năng bắt bóng ở mức bắt bóng kém. Nhìn chung, hiệu quả bắt bóng của thủ môn này còn phụ thuộc khá nhiều vào cách bạn tổ chức hàng phòng ngự và tình huống cụ thể trong trận đấu

Phản xạ của P. Schmeichel TT được đánh giá là phản xạ kém, chậm chạp. Trong thực tế thi đấu, khả năng cản phá vẫn mang tính tình huống và chịu ảnh hưởng lớn từ thế trận cũng như áp lực từ đối phương.

Khả năng chọn vị trí của P. Schmeichel TT được nhận xét là chọn vị trí kém. Hiệu quả phòng ngự tổng thể vẫn phụ thuộc nhiều vào lối chơi và cách bạn giữ cự ly đội hình trong suốt trận đấu.