Top Transfer
P. Schmeichel
GK
90
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
51
TM Đổ người
92
TM Bắt bóng
87
TM Phát bóng
89
TM Phản xạ
94
TM Chọn vị trí
90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
43
43
44
45
45
46
42
42
41
41
90
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
46
42
42
41
41
90
Tốc độ
49
Tăng tốc
54
Dứt điểm
33
Lực sút
41
Sút xa
27
Chọn vị trí
34
Vô lê
21
Penalty
40
Chuyền ngắn
34
Tầm nhìn
77
Tạt bóng
37
Chuyền dài
35
Đá phạt
30
Sút xoáy
22
Rê bóng
32
Giữ bóng
39
Khéo léo
52
Thăng bằng
50
Phản ứng
89
Kèm người
22
Lấy bóng
19
Cắt bóng
41
Đánh đầu
43
Xoạc bóng
21
Sức mạnh
85
Thể lực
75
Quyết đoán
51
Nhảy
80
Bình tĩnh
78
TM đổ người
92
TM bắt bóng
87
TM phát bóng
89
TM phản xạ
94
TM chọn vị trí
90
1763
Chỉ số ẩn:
› TM lên tham gia tấn công
TM lên tham gia tấn công
Phút cuối trận nếu đang thua, thủ môn tự động chạy lên vòng cấm đối phương khi có phạt góc.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2002~2003 |
|
| 2001~2002 |
|
| 1999~2001 |
|
| 1991~1999 |
|
| 1987~1991 |
|
| 1984~1987 |
|
| 1980~1984 | 글라드삭세 히어로 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
P. Schmeichel | 29 | 123 | 92 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 28 | 121 | 103 |
|
|
CB
|
P. Schmeichel | 27 | 119 | 89 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 27 | 118 | 88 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 25 | 114 | 83 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 25 | 114 | 87 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 25 | 113 | 87 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 25 | 113 | 93 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 23 | 110 | 89 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 23 | 110 | 86 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 21 | 105 | 74 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 21 | 105 | 83 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 21 | 105 | 85 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 18 | 101 | 79 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 16 | 96 | 75 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 15 | 93 | 75 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 14 | 89 | 75 |
|
|
GK
|
P. Schmeichel | 15 | 88 | 71 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Thực tế sử dụng cho thấy P. Schmeichel TT có khả năng bắt bóng ở mức bắt bóng kém. Nhìn chung, hiệu quả bắt bóng của thủ môn này còn phụ thuộc khá nhiều vào cách bạn tổ chức hàng phòng ngự và tình huống cụ thể trong trận đấu
Phản xạ của P. Schmeichel TT được đánh giá là phản xạ kém, chậm chạp. Trong thực tế thi đấu, khả năng cản phá vẫn mang tính tình huống và chịu ảnh hưởng lớn từ thế trận cũng như áp lực từ đối phương.
Khả năng chọn vị trí của P. Schmeichel TT được nhận xét là chọn vị trí kém. Hiệu quả phòng ngự tổng thể vẫn phụ thuộc nhiều vào lối chơi và cách bạn giữ cự ly đội hình trong suốt trận đấu.
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel
P. Schmeichel