18 Premium Live Spring

R. Sterling

ST 86
LW 85
18s England 8.12.1994 (32) 14 170cm 69kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Sterling
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 78
Chuyền bóng 78
Rê bóng 88
Phòng thủ 50
Thể chất 59
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 78 85 84 84 84 78 65 71 68 56 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 65 71 68 56 28
Tốc độ 91
Tăng tốc 94
Dứt điểm 80
Lực sút 77
Sút xa 76
Chọn vị trí 89
Vô lê 69
Penalty 71
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 79
Chuyền dài 71
Đá phạt 66
Sút xoáy 74
Rê bóng 88
Giữ bóng 87
Khéo léo 93
Thăng bằng 92
Phản ứng 87
Kèm người 51
Lấy bóng 61
Cắt bóng 36
Đánh đầu 43
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 56
Thể lực 79
Quyết đoán 43
Nhảy 60
Bình tĩnh 80
TM đổ người 23
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 20
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 23
2219
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 Feyenoord
2025 - 2026 Chelsea
2024 - 2025 Arsenal
2022 - 2024 Chelsea
2015 - 2022 Manchester City
2012 - 2015 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
R. Sterling 31 120 120 So sánh
RW
R. Sterling 27 113 112 So sánh
CF
R. Sterling 27 113 112 So sánh
LW
R. Sterling 24 107 107 So sánh
LW
R. Sterling 23 105 105 So sánh
LW
R. Sterling 23 105 102 So sánh
LW
R. Sterling 23 104 103 So sánh
LW
R. Sterling 21 101 102 So sánh
LW
R. Sterling 22 101 100 So sánh
LW
R. Sterling 20 99 93 So sánh
ST
R. Sterling 20 99 92 So sánh
CF
R. Sterling 18 98 89 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 89 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 78 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 90 So sánh
LW
R. Sterling 19 93 91 So sánh
RW
R. Sterling 17 93 79 So sánh
LW
R. Sterling 17 93 87 So sánh
LW
R. Sterling 18 93 89 So sánh
RW
R. Sterling 18 92 90 So sánh
CAM
R. Sterling 16 92 84 So sánh
CAM
R. Sterling 17 93 84 So sánh
CAM
R. Sterling 15 93 82 So sánh
LM
R. Sterling 15 86 83 So sánh
RW
R. Sterling 14 84 82 So sánh
GK
R. Sterling 14 84 79 So sánh
LM
R. Sterling 14 83 81 So sánh
RM
R. Sterling 12 78 74 So sánh
RW
R. Sterling 10 72 49 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Sterling 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Sterling 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Sterling 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.