Top Transfer

R. Sterling

LM 83
ST 77
TT England 8.12.1994 (32) 14 170cm 69kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Sterling
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 73
Chuyền bóng 75
Rê bóng 88
Phòng thủ 49
Thể chất 64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 77 84 82 82 83 76 63 70 67 55 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 63 70 67 55 22
Tốc độ 95
Tăng tốc 98
Dứt điểm 75
Lực sút 73
Sút xa 73
Chọn vị trí 85
Vô lê 67
Penalty 66
Chuyền ngắn 81
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 77
Chuyền dài 67
Đá phạt 64
Sút xoáy 71
Rê bóng 87
Giữ bóng 89
Khéo léo 96
Thăng bằng 96
Phản ứng 81
Kèm người 51
Lấy bóng 61
Cắt bóng 29
Đánh đầu 41
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 68
Thể lực 81
Quyết đoán 37
Nhảy 63
Bình tĩnh 79
TM đổ người 18
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 15
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 18
2162
Chỉ số ẩn: › Tránh dùng chân không thuận › Cá nhân › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI )
Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Chelsea
2024~ Arsenal
2024~2025 Arsenal
2022~ Chelsea
2022~2024 Chelsea
2015~ Manchester City
2015~2022 Manchester City
2012~2015 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
R. Sterling 31 120 120 So sánh
RW
R. Sterling 27 113 112 So sánh
CF
R. Sterling 27 113 112 So sánh
LW
R. Sterling 24 107 107 So sánh
LW
R. Sterling 23 105 105 So sánh
LW
R. Sterling 23 105 102 So sánh
LW
R. Sterling 23 104 103 So sánh
LW
R. Sterling 21 101 102 So sánh
LW
R. Sterling 22 101 100 So sánh
LW
R. Sterling 20 99 93 So sánh
ST
R. Sterling 20 99 92 So sánh
CF
R. Sterling 18 98 89 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 89 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 78 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 90 So sánh
LW
R. Sterling 19 93 91 So sánh
RW
R. Sterling 17 93 79 So sánh
LW
R. Sterling 17 93 87 So sánh
LW
R. Sterling 18 93 89 So sánh
RW
R. Sterling 18 92 90 So sánh
CAM
R. Sterling 16 92 84 So sánh
CAM
R. Sterling 17 93 84 So sánh
CAM
R. Sterling 15 93 82 So sánh
LM
R. Sterling 15 86 83 So sánh
ST
R. Sterling 14 86 79 So sánh
RW
R. Sterling 14 84 82 So sánh
GK
R. Sterling 14 84 79 So sánh
RM
R. Sterling 12 78 74 So sánh
RW
R. Sterling 10 72 49 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của R. Sterling TT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, R. Sterling TT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của R. Sterling TT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.