National Hero Debut

R. Sterling

RM 78
LM 78
NHD England 8.12.1994 (32) 12 170cm 69kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Sterling
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 68
Chuyền bóng 70
Rê bóng 83
Phòng thủ 41
Thể chất 56
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 71 79 77 77 78 70 57 64 60 48 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 57 64 60 48 22
Tốc độ 91
Tăng tốc 93
Dứt điểm 72
Lực sút 67
Sút xa 66
Chọn vị trí 78
Vô lê 57
Penalty 64
Chuyền ngắn 76
Tầm nhìn 72
Tạt bóng 74
Chuyền dài 63
Đá phạt 49
Sút xoáy 63
Rê bóng 84
Giữ bóng 80
Khéo léo 90
Thăng bằng 88
Phản ứng 77
Kèm người 43
Lấy bóng 50
Cắt bóng 26
Đánh đầu 34
Xoạc bóng 47
Sức mạnh 58
Thể lực 74
Quyết đoán 32
Nhảy 52
Bình tĩnh 73
TM đổ người 18
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 15
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 18
1971
Chỉ số ẩn: › Tránh dùng chân không thuận › Cá nhân › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI )
Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Chelsea
2024~ Arsenal
2024~2025 Arsenal
2022~ Chelsea
2022~2024 Chelsea
2015~ Manchester City
2015~2022 Manchester City
2012~2015 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
R. Sterling 31 120 120 So sánh
RW
R. Sterling 27 113 112 So sánh
CF
R. Sterling 27 113 112 So sánh
LW
R. Sterling 24 107 107 So sánh
LW
R. Sterling 23 105 105 So sánh
LW
R. Sterling 23 105 102 So sánh
LW
R. Sterling 23 104 103 So sánh
LW
R. Sterling 21 101 102 So sánh
LW
R. Sterling 22 101 100 So sánh
LW
R. Sterling 20 99 93 So sánh
ST
R. Sterling 20 99 92 So sánh
CF
R. Sterling 18 98 89 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 89 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 78 So sánh
LW
R. Sterling 18 94 90 So sánh
LW
R. Sterling 19 93 91 So sánh
RW
R. Sterling 17 93 79 So sánh
LW
R. Sterling 17 93 87 So sánh
LW
R. Sterling 18 93 89 So sánh
RW
R. Sterling 18 92 90 So sánh
CAM
R. Sterling 16 92 84 So sánh
CAM
R. Sterling 17 93 84 So sánh
CAM
R. Sterling 15 93 82 So sánh
LM
R. Sterling 15 86 83 So sánh
ST
R. Sterling 14 86 79 So sánh
RW
R. Sterling 14 84 82 So sánh
GK
R. Sterling 14 84 79 So sánh
LM
R. Sterling 14 83 81 So sánh
RW
R. Sterling 10 72 49 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của R. Sterling NHD được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, R. Sterling NHD thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của R. Sterling NHD được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.