23 Premium Live

Raphinha

RW 97
23PLA Brazil 14.12.1996 (30) 18 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 93
Chuyền bóng 93
Rê bóng 100
Phòng thủ 70
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 95 97 97 96 97 93 83 86 83 78 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 83 86 83 78 39
Tốc độ 104
Tăng tốc 104
Dứt điểm 93
Lực sút 97
Sút xa 94
Chọn vị trí 97
Vô lê 88
Penalty 93
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 95
Chuyền dài 89
Đá phạt 94
Sút xoáy 96
Rê bóng 101
Giữ bóng 99
Khéo léo 102
Thăng bằng 94
Phản ứng 98
Kèm người 65
Lấy bóng 72
Cắt bóng 72
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 81
Thể lực 100
Quyết đoán 91
Nhảy 97
Bình tĩnh 95
TM đổ người 31
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 35
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 31
2808
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ FC Barcelona
2020~ Leeds United
2020~2022 Leeds United
2019~2020 stad wren
2018~2019 Sporting CP
2016~2016 비토리아 SC B
2016~2018 Vitoria SC
2015~2016 아바이
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Raphinha 30 122 122 So sánh
LM
Raphinha 30 122 123 So sánh
LW
Raphinha 28 117 117 So sánh
RW
Raphinha 25 111 107 So sánh
RW
Raphinha 22 110 109 So sánh
RW
Raphinha 25 110 105 So sánh
RM
Raphinha 22 104 103 So sánh
LM
Raphinha 22 102 105 So sánh
RW
Raphinha 18 96 99 So sánh
RW
Raphinha 15 90 89 So sánh
LM
Raphinha 10 78 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.