FAC

Raphinha

LW 117
FAC Brazil 14.12.1996 (30) 28 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 113
Chuyền bóng 117
Rê bóng 117
Phòng thủ 71
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 113 117 117 117 117 112 96 99 95 86 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 96 99 95 86 30
Tốc độ 120
Tăng tốc 122
Dứt điểm 111
Lực sút 117
Sút xa 116
Chọn vị trí 120
Vô lê 109
Penalty 109
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 121
Chuyền dài 114
Đá phạt 110
Sút xoáy 119
Rê bóng 117
Giữ bóng 118
Khéo léo 120
Thăng bằng 112
Phản ứng 118
Kèm người 68
Lấy bóng 73
Cắt bóng 68
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 101
Thể lực 117
Quyết đoán 108
Nhảy 106
Bình tĩnh 116
TM đổ người 20
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 22
3226
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ FC Barcelona
2020~ Leeds United
2020~2022 Leeds United
2019~2020 stad wren
2018~2019 Sporting CP
2016~2016 비토리아 SC B
2016~2018 Vitoria SC
2015~2016 아바이
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Raphinha 30 122 122 So sánh
LM
Raphinha 30 122 123 So sánh
RW
Raphinha 25 111 107 So sánh
RW
Raphinha 22 110 109 So sánh
RW
Raphinha 25 110 105 So sánh
RM
Raphinha 22 104 103 So sánh
LM
Raphinha 22 102 105 So sánh
RW
Raphinha 18 97 100 So sánh
RW
Raphinha 18 96 99 So sánh
RW
Raphinha 15 90 89 So sánh
LM
Raphinha 10 78 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha FAC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha FAC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.