25TS

Raphinha

LW 122
RW 122
25TS Brazil 14.12.1996 (30) 30 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 120
Chuyền bóng 122
Rê bóng 123
Phòng thủ 84
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 119 122 122 122 122 118 103 106 102 96 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 103 106 102 96 35
Tốc độ 126
Tăng tốc 128
Dứt điểm 118
Lực sút 123
Sút xa 124
Chọn vị trí 123
Vô lê 117
Penalty 123
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 124
Chuyền dài 122
Đá phạt 120
Sút xoáy 125
Rê bóng 126
Giữ bóng 119
Khéo léo 125
Thăng bằng 118
Phản ứng 122
Kèm người 79
Lấy bóng 89
Cắt bóng 74
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 77
Sức mạnh 106
Thể lực 122
Quyết đoán 115
Nhảy 113
Bình tĩnh 123
TM đổ người 25
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 26
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 26
3461
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ FC Barcelona
2020~ Leeds United
2020~2022 Leeds United
2019~2020 stad wren
2018~2019 Sporting CP
2016~2016 비토리아 SC B
2016~2018 Vitoria SC
2015~2016 아바이
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Raphinha 30 122 123 So sánh
LW
Raphinha 28 117 117 So sánh
RW
Raphinha 25 111 107 So sánh
RW
Raphinha 22 110 109 So sánh
RW
Raphinha 25 110 105 So sánh
RM
Raphinha 22 104 103 So sánh
LM
Raphinha 22 102 105 So sánh
RW
Raphinha 18 97 100 So sánh
RW
Raphinha 18 96 99 So sánh
RW
Raphinha 15 90 89 So sánh
LM
Raphinha 10 78 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha 25TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha 25TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha 25TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.