Spotlight

Raphinha

RM 104
RW 104
SPL Brazil 14.12.1996 (30) 22 176cm 68kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 102
Chuyền bóng 101
Rê bóng 106
Phòng thủ 60
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 98 104 103 103 104 98 84 87 82 73 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 84 87 82 73 29
Tốc độ 109
Tăng tốc 110
Dứt điểm 103
Lực sút 108
Sút xa 99
Chọn vị trí 101
Vô lê 88
Penalty 96
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 103
Chuyền dài 96
Đá phạt 97
Sút xoáy 107
Rê bóng 108
Giữ bóng 105
Khéo léo 106
Thăng bằng 102
Phản ứng 103
Kèm người 53
Lấy bóng 65
Cắt bóng 66
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 85
Thể lực 103
Quyết đoán 95
Nhảy 90
Bình tĩnh 100
TM đổ người 16
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 25
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 21
2823
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ FC Barcelona
2020~ Leeds United
2020~2022 Leeds United
2019~2020 stad wren
2018~2019 Sporting CP
2016~2016 비토리아 SC B
2016~2018 Vitoria SC
2015~2016 아바이
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Raphinha 30 122 122 So sánh
LM
Raphinha 30 122 123 So sánh
LW
Raphinha 28 117 117 So sánh
RW
Raphinha 25 111 107 So sánh
RW
Raphinha 22 110 109 So sánh
RW
Raphinha 25 110 105 So sánh
LM
Raphinha 22 102 105 So sánh
RW
Raphinha 18 97 100 So sánh
RW
Raphinha 18 96 99 So sánh
RW
Raphinha 15 90 89 So sánh
LM
Raphinha 10 78 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Raphinha SPL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Raphinha SPL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Raphinha SPL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.