23 UEFA Champions League

Raphinha

RW 110
23UCL Brazil 14.12.1996 (30) 22 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 103
Chuyền bóng 108
Rê bóng 112
Phòng thủ 65
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 105 110 109 110 110 104 90 93 88 79 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 90 93 88 79 30
Tốc độ 114
Tăng tốc 115
Dứt điểm 102
Lực sút 110
Sút xa 104
Chọn vị trí 112
Vô lê 97
Penalty 96
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 112
Chuyền dài 105
Đá phạt 103
Sút xoáy 112
Rê bóng 112
Giữ bóng 113
Khéo léo 114
Thăng bằng 105
Phản ứng 111
Kèm người 63
Lấy bóng 64
Cắt bóng 68
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 95
Thể lực 109
Quyết đoán 96
Nhảy 98
Bình tĩnh 108
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
3002
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ FC Barcelona
2020~ Leeds United
2020~2022 Leeds United
2019~2020 stad wren
2018~2019 Sporting CP
2016~2016 비토리아 SC B
2016~2018 Vitoria SC
2015~2016 아바이
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Raphinha 30 122 122 So sánh
LM
Raphinha 30 122 123 So sánh
LW
Raphinha 28 117 117 So sánh
RW
Raphinha 25 111 107 So sánh
RW
Raphinha 25 110 105 So sánh
RM
Raphinha 22 104 103 So sánh
LM
Raphinha 22 102 105 So sánh
RW
Raphinha 18 97 100 So sánh
RW
Raphinha 18 96 99 So sánh
RW
Raphinha 15 90 89 So sánh
LM
Raphinha 10 78 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha 23UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha 23UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.