24 Premium Live

Raphinha

RW 96
LW 96
24PLA Brazil 14.12.1996 (30) 18 176cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raphinha
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 92
Chuyền bóng 92
Rê bóng 99
Phòng thủ 69
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 94 96 96 95 96 92 82 85 82 77 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 82 85 82 77 38
Tốc độ 103
Tăng tốc 103
Dứt điểm 92
Lực sút 96
Sút xa 93
Chọn vị trí 96
Vô lê 87
Penalty 92
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 94
Chuyền dài 88
Đá phạt 93
Sút xoáy 95
Rê bóng 100
Giữ bóng 98
Khéo léo 101
Thăng bằng 93
Phản ứng 97
Kèm người 64
Lấy bóng 71
Cắt bóng 71
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 80
Thể lực 99
Quyết đoán 90
Nhảy 96
Bình tĩnh 94
TM đổ người 30
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 34
TM phản xạ 35
TM chọn vị trí 30
2774
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ FC Barcelona
2020~ Leeds United
2020~2022 Leeds United
2019~2020 stad wren
2018~2019 Sporting CP
2016~2016 비토리아 SC B
2016~2018 Vitoria SC
2015~2016 아바이
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Raphinha 30 122 122 So sánh
LM
Raphinha 30 122 123 So sánh
LW
Raphinha 28 117 117 So sánh
RW
Raphinha 25 111 107 So sánh
RW
Raphinha 22 110 109 So sánh
RW
Raphinha 25 110 105 So sánh
RM
Raphinha 22 104 103 So sánh
LM
Raphinha 22 102 105 So sánh
RW
Raphinha 18 97 100 So sánh
RW
Raphinha 15 90 89 So sánh
LM
Raphinha 10 78 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raphinha 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raphinha 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raphinha 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.