R. Pirès
Bậc thầy chạy chỗ
Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014 - 2015 | FC Goa |
| 2010 - 2011 | Aston Villa |
| 2006 - 2010 | Villarreal CF |
| 2000 - 2006 | Arsenal |
| 1998 - 2000 | Olympique de Marseille |
| 1992 - 1998 | FC Metz |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
R. Pirès | 34 | 135 | 129 |
|
|
CM
|
R. Pirès | 33 | 125 | 125 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 30 | 118 | 118 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 30 | 117 | 117 |
|
|
CAM
|
R. Pirès | 30 | 117 | 116 |
|
|
CM
|
R. Pirès | 28 | 116 | 108 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 27 | 112 | 113 |
|
|
CAM
|
R. Pirès | 27 | 111 | 112 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 25 | 108 | 110 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 24 | 106 | 106 |
|
|
CM
|
R. Pirès | 21 | 100 | 99 |
|
|
RW
|
R. Pirès | 16 | 87 | 87 |
|
|
RW
|
R. Pirès | 17 | 85 | 82 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 15 | 84 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
R. Pirès ICONTM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của R. Pirès ICONTM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, R. Pirès ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès