ICON The Moment

R. Pirès

CAM 121
CM 121
ICONTM France 29.10.1973 (53) 30 187cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Pirès
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 117
Chuyền bóng 121
Rê bóng 122
Phòng thủ 84
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 117 120 119 120 120 117 104 106 102 96 46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 104 106 102 96 46
Tốc độ 122
Tăng tốc 122
Dứt điểm 116
Lực sút 120
Sút xa 122
Chọn vị trí 118
Vô lê 105
Penalty 115
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 122
Chuyền dài 121
Đá phạt 122
Sút xoáy 128
Rê bóng 125
Giữ bóng 120
Khéo léo 122
Thăng bằng 123
Phản ứng 118
Kèm người 76
Lấy bóng 88
Cắt bóng 89
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 114
Thể lực 121
Quyết đoán 105
Nhảy 114
Bình tĩnh 125
TM đổ người 39
TM bắt bóng 39
TM phát bóng 36
TM phản xạ 35
TM chọn vị trí 39
3479
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xoáy
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2015 FC Goa
2010 - 2011 Aston Villa
2006 - 2010 Villarreal CF
2000 - 2006 Arsenal
1998 - 2000 Olympique de Marseille
1992 - 1998 FC Metz
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
R. Pirès 34 135 129 So sánh
CM
R. Pirès 33 125 125 So sánh
LM
R. Pirès 30 118 118 So sánh
LM
R. Pirès 30 117 117 So sánh
CAM
R. Pirès 30 117 116 So sánh
CM
R. Pirès 28 116 108 So sánh
LM
R. Pirès 27 112 113 So sánh
CAM
R. Pirès 27 111 112 So sánh
LM
R. Pirès 25 108 110 So sánh
LM
R. Pirès 24 106 106 So sánh
CM
R. Pirès 21 100 99 So sánh
RW
R. Pirès 16 87 87 So sánh
RW
R. Pirès 17 85 82 So sánh
LM
R. Pirès 15 84 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Pirès ICONTM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Pirès ICONTM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Pirès ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.