LEGENDARY NUMBERS
R. Pirès
LM
106
RM
106
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
103
Chuyền bóng
106
Rê bóng
108
Phòng thủ
55
Thể chất
93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
102
106
105
105
106
100
83
86
81
71
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
83
86
81
71
25
Tốc độ
107
Tăng tốc
107
Dứt điểm
105
Lực sút
102
Sút xa
105
Chọn vị trí
105
Vô lê
90
Penalty
97
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
102
Tạt bóng
110
Chuyền dài
105
Đá phạt
106
Sút xoáy
113
Rê bóng
109
Giữ bóng
107
Khéo léo
108
Thăng bằng
108
Phản ứng
105
Kèm người
47
Lấy bóng
59
Cắt bóng
55
Đánh đầu
82
Xoạc bóng
49
Sức mạnh
92
Thể lực
106
Quyết đoán
80
Nhảy
91
Bình tĩnh
109
TM đổ người
17
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
14
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
17
2846
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Qua người ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2015 | FC 고아 |
| 2010~2011 |
|
| 2006~2010 |
|
| 2000~2006 |
|
| 1998~2000 |
|
| 1992~1998 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
R. Pirès | 34 | 135 | 129 |
|
|
CM
|
R. Pirès | 33 | 125 | 125 |
|
|
CAM
|
R. Pirès | 30 | 121 | 121 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 30 | 118 | 118 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 30 | 117 | 117 |
|
|
CAM
|
R. Pirès | 30 | 117 | 116 |
|
|
CM
|
R. Pirès | 28 | 116 | 108 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 27 | 112 | 113 |
|
|
CAM
|
R. Pirès | 27 | 111 | 112 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 25 | 108 | 110 |
|
|
CM
|
R. Pirès | 21 | 100 | 99 |
|
|
RW
|
R. Pirès | 16 | 87 | 87 |
|
|
RW
|
R. Pirès | 17 | 85 | 82 |
|
|
LM
|
R. Pirès | 15 | 84 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của R. Pirès LN được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, R. Pirès LN thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của R. Pirès LN được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès
R. Pirès