Top Transfer

R. Pirès

RW 87
TT France 29.10.1973 (53) 16 187cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Pirès
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 81
Chuyền bóng 87
Rê bóng 88
Phòng thủ 41
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 81 87 86 87 88 83 66 70 65 53 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 66 70 65 53 20
Tốc độ 91
Tăng tốc 91
Dứt điểm 83
Lực sút 79
Sút xa 80
Chọn vị trí 87
Vô lê 80
Penalty 83
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 88
Chuyền dài 85
Đá phạt 85
Sút xoáy 88
Rê bóng 89
Giữ bóng 90
Khéo léo 84
Thăng bằng 82
Phản ứng 86
Kèm người 37
Lấy bóng 39
Cắt bóng 50
Đánh đầu 54
Xoạc bóng 36
Sức mạnh 63
Thể lực 87
Quyết đoán 50
Nhảy 79
Bình tĩnh 88
TM đổ người 9
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 14
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 17
2274
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 FC 고아
2010~2011 Aston Villa
2006~2010 Villarreal CF
2000~2006 Arsenal
1998~2000 Olympique Marseille
1992~1998 FC Metz
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
R. Pirès 34 135 129 So sánh
CM
R. Pirès 33 125 125 So sánh
CAM
R. Pirès 30 121 121 So sánh
LM
R. Pirès 30 118 118 So sánh
LM
R. Pirès 30 117 117 So sánh
CAM
R. Pirès 30 117 116 So sánh
CM
R. Pirès 28 116 108 So sánh
LM
R. Pirès 27 112 113 So sánh
CAM
R. Pirès 27 111 112 So sánh
LM
R. Pirès 25 108 110 So sánh
LM
R. Pirès 24 106 106 So sánh
CM
R. Pirès 21 100 99 So sánh
RW
R. Pirès 17 85 82 So sánh
LM
R. Pirès 15 84 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Pirès TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Pirès TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Pirès TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.