Untouchable Champions

R. Pirès

CM 125
CF 125
UC France 29.10.1973 (53) 33 187cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Pirès
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 122
Chuyền bóng 124
Rê bóng 126
Phòng thủ 80
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 121 124 124 124 124 119 103 106 102 94 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 103 106 102 94 40
Tốc độ 126
Tăng tốc 126
Dứt điểm 122
Lực sút 125
Sút xa 127
Chọn vị trí 122
Vô lê 112
Penalty 118
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 125
Chuyền dài 121
Đá phạt 120
Sút xoáy 131
Rê bóng 129
Giữ bóng 124
Khéo léo 125
Thăng bằng 124
Phản ứng 123
Kèm người 75
Lấy bóng 80
Cắt bóng 81
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 115
Thể lực 125
Quyết đoán 104
Nhảy 113
Bình tĩnh 126
TM đổ người 31
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 30
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 28
3493
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2015 FC Goa
2010 - 2011 Aston Villa
2006 - 2010 Villarreal CF
2000 - 2006 Arsenal
1998 - 2000 Olympique de Marseille
1992 - 1998 FC Metz
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
R. Pirès 34 135 129 So sánh
CAM
R. Pirès 30 121 121 So sánh
LM
R. Pirès 30 118 118 So sánh
LM
R. Pirès 30 117 117 So sánh
CAM
R. Pirès 30 117 116 So sánh
CM
R. Pirès 28 116 108 So sánh
LM
R. Pirès 27 112 113 So sánh
CAM
R. Pirès 27 111 112 So sánh
LM
R. Pirès 25 108 110 So sánh
LM
R. Pirès 24 106 106 So sánh
CM
R. Pirès 21 100 99 So sánh
RW
R. Pirès 16 87 87 So sánh
RW
R. Pirès 17 85 82 So sánh
LM
R. Pirès 15 84 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Pirès UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Pirès UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Pirès UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.