Warriors of Glory

R. Pirès

CM 116
CDM 116
WG France 29.10.1973 (53) 28 187cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Pirès
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 105
Chuyền bóng 115
Rê bóng 114
Phòng thủ 73
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 108 112 111 113 113 109 95 97 93 85 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 95 97 93 85 31
Tốc độ 114
Tăng tốc 114
Dứt điểm 100
Lực sút 113
Sút xa 113
Chọn vị trí 111
Vô lê 99
Penalty 103
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 116
Chuyền dài 113
Đá phạt 106
Sút xoáy 119
Rê bóng 116
Giữ bóng 112
Khéo léo 114
Thăng bằng 113
Phản ứng 113
Kèm người 65
Lấy bóng 77
Cắt bóng 77
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 100
Thể lực 108
Quyết đoán 96
Nhảy 100
Bình tĩnh 114
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 22
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 22
3125
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2015 FC Goa
2010 - 2011 Aston Villa
2006 - 2010 Villarreal CF
2000 - 2006 Arsenal
1998 - 2000 Olympique de Marseille
1992 - 1998 FC Metz
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
R. Pirès 34 135 129 So sánh
CM
R. Pirès 33 125 125 So sánh
CAM
R. Pirès 30 121 121 So sánh
LM
R. Pirès 30 118 118 So sánh
LM
R. Pirès 30 117 117 So sánh
CAM
R. Pirès 30 117 116 So sánh
LM
R. Pirès 27 112 113 So sánh
CAM
R. Pirès 27 111 112 So sánh
LM
R. Pirès 25 108 110 So sánh
LM
R. Pirès 24 106 106 So sánh
CM
R. Pirès 21 100 99 So sánh
RW
R. Pirès 16 87 87 So sánh
RW
R. Pirès 17 85 82 So sánh
LM
R. Pirès 15 84 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Pirès WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Pirès WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Pirès WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.