NUMBER 7

R. Pirès

LM 117
LW 117
NO7 France 29.10.1973 (53) 30 187cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Pirès
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 114
Chuyền bóng 118
Rê bóng 119
Phòng thủ 77
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 113 117 116 117 117 113 99 101 97 89 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 99 101 97 89 35
Tốc độ 119
Tăng tốc 119
Dứt điểm 113
Lực sút 117
Sút xa 119
Chọn vị trí 112
Vô lê 107
Penalty 107
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 119
Chuyền dài 117
Đá phạt 112
Sút xoáy 124
Rê bóng 121
Giữ bóng 117
Khéo léo 119
Thăng bằng 117
Phản ứng 117
Kèm người 67
Lấy bóng 82
Cắt bóng 81
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 105
Thể lực 117
Quyết đoán 97
Nhảy 104
Bình tĩnh 122
TM đổ người 24
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 28
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 26
3279
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 FC 고아
2010~2011 Aston Villa
2006~2010 Villarreal CF
2000~2006 Arsenal
1998~2000 Olympique Marseille
1992~1998 FC Metz
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
R. Pirès 34 135 129 So sánh
CM
R. Pirès 33 125 125 So sánh
CAM
R. Pirès 30 121 121 So sánh
LM
R. Pirès 30 118 118 So sánh
CAM
R. Pirès 30 117 116 So sánh
CM
R. Pirès 28 116 108 So sánh
LM
R. Pirès 27 112 113 So sánh
CAM
R. Pirès 27 111 112 So sánh
LM
R. Pirès 25 108 110 So sánh
LM
R. Pirès 24 106 106 So sánh
CM
R. Pirès 21 100 99 So sánh
RW
R. Pirès 16 87 87 So sánh
RW
R. Pirès 17 85 82 So sánh
LM
R. Pirès 15 84 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Pirès NO7 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Pirès NO7 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Pirès NO7 thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.