Champions of Europe

S. Gerrard

CM 115
CAM 114
CU England 30.5.1980 (46) 29 183cm 83kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Gerrard
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 116
Chuyền bóng 117
Rê bóng 112
Phòng thủ 105
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 114 113 114 114 114 115 111 110 109 108 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 111 110 109 108 28
Tốc độ 110
Tăng tốc 112
Dứt điểm 112
Lực sút 122
Sút xa 122
Chọn vị trí 116
Vô lê 112
Penalty 113
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 115
Chuyền dài 119
Đá phạt 114
Sút xoáy 116
Rê bóng 112
Giữ bóng 114
Khéo léo 108
Thăng bằng 114
Phản ứng 112
Kèm người 103
Lấy bóng 107
Cắt bóng 102
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 107
Sức mạnh 109
Thể lực 117
Quyết đoán 117
Nhảy 109
Bình tĩnh 112
TM đổ người 19
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 15
3363
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài › Nỗ lực đến cùng
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2016 LA Galaxy
1998~2015 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
S. Gerrard 36 134 137 So sánh
CAM
S. Gerrard 32 121 126 So sánh
RM
S. Gerrard 32 120 121 So sánh
CM
S. Gerrard 31 119 121 So sánh
CM
S. Gerrard 31 118 123 So sánh
CM
S. Gerrard 30 118 121 So sánh
CM
S. Gerrard 30 117 118 So sánh
CDM
S. Gerrard 30 116 119 So sánh
RW
S. Gerrard 29 119 118 So sánh
CM
S. Gerrard 30 116 118 So sánh
CAM
S. Gerrard 28 113 114 So sánh
CM
S. Gerrard 27 111 112 So sánh
CAM
S. Gerrard 27 111 113 So sánh
CM
S. Gerrard 26 110 114 So sánh
CM
S. Gerrard 27 110 113 So sánh
CM
S. Gerrard 27 110 110 So sánh
CM
S. Gerrard 26 108 110 So sánh
CM
S. Gerrard 25 105 109 So sánh
CM
S. Gerrard 24 103 111 So sánh
CM
S. Gerrard 23 102 108 So sánh
CM
S. Gerrard 23 102 104 So sánh
CM
S. Gerrard 21 98 103 So sánh
CM
S. Gerrard 20 97 106 So sánh
CM
S. Gerrard 19 94 97 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của S. Gerrard CU được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, S. Gerrard CU thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của S. Gerrard CU được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.