23 Premium Live

Vinícius Jr.

LW 102
23PLA Brazil 12.7.2000 (26) 20 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vinícius Jr.
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 98
Chuyền bóng 94
Rê bóng 105
Phòng thủ 50
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 97 102 101 101 101 93 76 80 75 65 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 76 80 75 65 38
Tốc độ 109
Tăng tốc 109
Dứt điểm 104
Lực sút 92
Sút xa 96
Chọn vị trí 102
Vô lê 89
Penalty 82
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 94
Chuyền dài 93
Đá phạt 80
Sút xoáy 93
Rê bóng 106
Giữ bóng 105
Khéo léo 108
Thăng bằng 99
Phản ứng 101
Kèm người 53
Lấy bóng 47
Cắt bóng 48
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 41
Sức mạnh 81
Thể lực 99
Quyết đoán 76
Nhảy 90
Bình tĩnh 95
TM đổ người 29
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 31
TM phản xạ 33
TM chọn vị trí 31
2709
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2018~2020 카스티야
2017~2018 플라멩구
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LM
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 120 116 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 119 114 So sánh
CF
Vinícius Jr. 26 116 113 So sánh
CF
Vinícius Jr. 28 115 111 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 111 106 So sánh
LW
Vinícius Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vinícius Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vinícius Jr. 22 103 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 101 97 So sánh
LW
Vinícius Jr. 12 80 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vinícius Jr. 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vinícius Jr. 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vinícius Jr. 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.