26 Team Of The Nominated

Vinícius Jr.

LM 122
LW 122
26TN Brazil 12.7.2000 (26) 32 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vinícius Jr.
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 128
Sút bóng 120
Chuyền bóng 116
Rê bóng 124
Phòng thủ 67
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 120 122 122 121 122 113 94 98 94 84 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 94 98 94 84 32
Tốc độ 128
Tăng tốc 130
Dứt điểm 120
Lực sút 122
Sút xa 119
Chọn vị trí 128
Vô lê 116
Penalty 123
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 118
Chuyền dài 111
Đá phạt 101
Sút xoáy 123
Rê bóng 127
Giữ bóng 119
Khéo léo 127
Thăng bằng 118
Phản ứng 126
Kèm người 65
Lấy bóng 65
Cắt bóng 60
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 107
Thể lực 118
Quyết đoán 97
Nhảy 104
Bình tĩnh 119
TM đổ người 19
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 21
3296
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2018~2020 카스티야
2017~2018 플라멩구
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 120 116 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 119 114 So sánh
CF
Vinícius Jr. 26 116 113 So sánh
CF
Vinícius Jr. 28 115 111 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 111 106 So sánh
LW
Vinícius Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vinícius Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vinícius Jr. 22 103 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 102 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 101 97 So sánh
LW
Vinícius Jr. 12 80 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Vinícius Jr. 26TN được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Vinícius Jr. 26TN thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Vinícius Jr. 26TN được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.