25 UEFA Champions League

Vinícius Jr.

LW 115
ST 111
25ucl Brazil 12.7.2000 (26) 28 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vinícius Jr.
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 111
Chuyền bóng 109
Rê bóng 116
Phòng thủ 63
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 111 115 114 113 114 106 88 92 88 79 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 88 92 88 79 32
Tốc độ 121
Tăng tốc 121
Dứt điểm 111
Lực sút 113
Sút xa 113
Chọn vị trí 119
Vô lê 107
Penalty 103
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 111
Chuyền dài 104
Đá phạt 96
Sút xoáy 116
Rê bóng 120
Giữ bóng 110
Khéo léo 122
Thăng bằng 112
Phản ứng 116
Kèm người 60
Lấy bóng 63
Cắt bóng 56
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 100
Thể lực 110
Quyết đoán 92
Nhảy 100
Bình tĩnh 112
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 22
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3094
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2018~2020 카스티야
2017~2018 플라멩구
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LM
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 120 116 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 119 114 So sánh
CF
Vinícius Jr. 26 116 113 So sánh
CF
Vinícius Jr. 28 115 111 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 111 106 So sánh
LW
Vinícius Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vinícius Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vinícius Jr. 22 103 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 102 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 101 97 So sánh
LW
Vinícius Jr. 12 80 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vinícius Jr. 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vinícius Jr. 25ucl được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vinícius Jr. 25ucl thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.