25TS

Vinícius Jr.

LW 120
ST 118
25TS Brazil 12.7.2000 (26) 30 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vinícius Jr.
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 119
Chuyền bóng 113
Rê bóng 122
Phòng thủ 64
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 118 120 120 119 119 111 91 96 91 81 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 91 96 91 81 34
Tốc độ 126
Tăng tốc 127
Dứt điểm 119
Lực sút 120
Sút xa 120
Chọn vị trí 125
Vô lê 115
Penalty 121
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 117
Chuyền dài 110
Đá phạt 101
Sút xoáy 121
Rê bóng 125
Giữ bóng 117
Khéo léo 127
Thăng bằng 115
Phản ứng 123
Kèm người 60
Lấy bóng 64
Cắt bóng 56
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 104
Thể lực 116
Quyết đoán 95
Nhảy 101
Bình tĩnh 120
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 24
3252
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2018~2020 카스티야
2017~2018 플라멩구
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LM
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 119 114 So sánh
CF
Vinícius Jr. 26 116 113 So sánh
CF
Vinícius Jr. 28 115 111 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 111 106 So sánh
LW
Vinícius Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vinícius Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vinícius Jr. 22 103 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 102 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 101 97 So sánh
LW
Vinícius Jr. 12 80 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vinícius Jr. 25TS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vinícius Jr. 25TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vinícius Jr. 25TS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.