23 UEFA Champions League

Vinícius Jr.

CF 116
23UCL Brazil 12.7.2000 (26) 26 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vinícius Jr.
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 113
Chuyền bóng 112
Rê bóng 117
Phòng thủ 64
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 113 116 116 115 116 108 90 94 89 80 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 90 94 89 80 33
Tốc độ 121
Tăng tốc 123
Dứt điểm 118
Lực sút 113
Sút xa 106
Chọn vị trí 120
Vô lê 106
Penalty 99
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 113
Chuyền dài 108
Đá phạt 98
Sút xoáy 116
Rê bóng 119
Giữ bóng 113
Khéo léo 122
Thăng bằng 112
Phản ứng 116
Kèm người 61
Lấy bóng 64
Cắt bóng 55
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 98
Thể lực 113
Quyết đoán 94
Nhảy 103
Bình tĩnh 116
TM đổ người 24
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 22
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 22
3129
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2018~2020 카스티야
2017~2018 플라멩구
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LM
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 120 116 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 119 114 So sánh
CF
Vinícius Jr. 28 115 111 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 111 106 So sánh
LW
Vinícius Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vinícius Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vinícius Jr. 22 103 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 102 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 101 97 So sánh
LW
Vinícius Jr. 12 80 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vinícius Jr. 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vinícius Jr. 23UCL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vinícius Jr. 23UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.