25PL

Vinícius Jr.

LW 103
LM 102
25PL Brazil 12.7.2000 (26) 22 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vinícius Jr.
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 99
Chuyền bóng 96
Rê bóng 105
Phòng thủ 50
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 97 103 102 102 102 94 76 80 75 65 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 76 80 75 65 38
Tốc độ 109
Tăng tốc 109
Dứt điểm 103
Lực sút 97
Sút xa 98
Chọn vị trí 101
Vô lê 89
Penalty 90
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 97
Chuyền dài 93
Đá phạt 80
Sút xoáy 95
Rê bóng 107
Giữ bóng 105
Khéo léo 108
Thăng bằng 99
Phản ứng 100
Kèm người 53
Lấy bóng 47
Cắt bóng 48
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 41
Sức mạnh 82
Thể lực 99
Quyết đoán 76
Nhảy 90
Bình tĩnh 98
TM đổ người 29
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 31
TM phản xạ 33
TM chọn vị trí 31
2736
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2018~2020 카스티야
2017~2018 플라멩구
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LM
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 120 116 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 119 114 So sánh
CF
Vinícius Jr. 26 116 113 So sánh
CF
Vinícius Jr. 28 115 111 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 111 106 So sánh
LW
Vinícius Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vinícius Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 102 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 101 97 So sánh
LW
Vinícius Jr. 12 80 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vinícius Jr. 25PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vinícius Jr. 25PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vinícius Jr. 25PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.