24 Premium Live

Vinícius Jr.

LW 101
ST 96
24PLA Brazil 12.7.2000 (26) 20 176cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Vinícius Jr.
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 97
Chuyền bóng 94
Rê bóng 103
Phòng thủ 48
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 96 101 100 100 100 92 74 78 73 63 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 74 78 73 63 36
Tốc độ 107
Tăng tốc 107
Dứt điểm 102
Lực sút 95
Sút xa 96
Chọn vị trí 100
Vô lê 87
Penalty 86
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 95
Chuyền dài 91
Đá phạt 78
Sút xoáy 93
Rê bóng 105
Giữ bóng 103
Khéo léo 106
Thăng bằng 97
Phản ứng 99
Kèm người 51
Lấy bóng 45
Cắt bóng 46
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 80
Thể lực 97
Quyết đoán 74
Nhảy 88
Bình tĩnh 96
TM đổ người 27
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 29
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 29
2669
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2018~2020 카스티야
2017~2018 플라멩구
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LM
Vinícius Jr. 32 122 118 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 120 116 So sánh
LW
Vinícius Jr. 30 119 114 So sánh
CF
Vinícius Jr. 26 116 113 So sánh
CF
Vinícius Jr. 28 115 111 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 28 115 110 So sánh
LW
Vinícius Jr. 27 112 107 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 111 106 So sánh
LW
Vinícius Jr. 25 110 105 So sánh
LW
Vinícius Jr. 26 110 109 So sánh
LW
Vinícius Jr. 23 107 102 So sánh
LW
Vinícius Jr. 22 103 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 20 102 99 So sánh
LW
Vinícius Jr. 12 80 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Vinícius Jr. 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Vinícius Jr. 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Vinícius Jr. 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.