18 Premium Live Autumn

Willian

LB 84
GK 82
18A Brazil 9.8.1988 (38) 15 175cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Willian
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 76
Chuyền bóng 78
Rê bóng 84
Phòng thủ 51
Thể chất 62
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 74 81 80 81 81 77 67 70 66 56 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 67 70 66 56 24
Tốc độ 84
Tăng tốc 88
Dứt điểm 76
Lực sút 78
Sút xa 80
Chọn vị trí 79
Vô lê 60
Penalty 70
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 75
Chuyền dài 76
Đá phạt 81
Sút xoáy 80
Rê bóng 86
Giữ bóng 82
Khéo léo 87
Thăng bằng 78
Phản ứng 80
Kèm người 46
Lấy bóng 58
Cắt bóng 56
Đánh đầu 35
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 61
Thể lực 83
Quyết đoán 47
Nhảy 44
Bình tĩnh 78
TM đổ người 20
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 19
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 14
2151
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Cứng như thép
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 - 2025 Fulham
2024 - 2024 Olympiacos FC
2022 - 2024 Fulham
2021 - 2022 Corinthians
2020 - 2021 Arsenal
2013 - 2020 Chelsea
2013 - 2013 FC Anzhi Makhachkala
2007 - 2013 Shakhtar Donetsk
2006 - 2007 Corinthians
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Willian 30 118 119 So sánh
LW
Willian 25 109 110 So sánh
RW
Willian 20 98 101 So sánh
RW
Willian 19 96 100 So sánh
RW
Willian 18 95 97 So sánh
RM
Willian 18 95 102 So sánh
RW
Willian 16 90 98 So sánh
RW
Willian 15 87 93 So sánh
CF
Willian 16 90 82 So sánh
LW
Willian 14 85 89 So sánh
RW
Willian 14 85 88 So sánh
CAM
Willian 15 88 81 So sánh
CF
Willian 15 91 81 So sánh
RM
Willian 15 85 88 So sánh
ST
Willian 14 83 85 So sánh
LW
Willian 13 79 80 So sánh
CAM
Willian 8 73 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Willian 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Willian 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Willian 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.