19 UEFA Champions League

Willian

RW 95
LW 95
19UCL Brazil 9.8.1988 (38) 18 175cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Willian
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 87
Chuyền bóng 95
Rê bóng 98
Phòng thủ 59
Thể chất 76
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 88 95 92 94 95 90 77 81 78 67 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 77 81 78 67 22
Tốc độ 99
Tăng tốc 100
Dứt điểm 87
Lực sút 92
Sút xa 94
Chọn vị trí 89
Vô lê 61
Penalty 77
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 99
Chuyền dài 95
Đá phạt 92
Sút xoáy 94
Rê bóng 103
Giữ bóng 94
Khéo léo 98
Thăng bằng 94
Phản ứng 87
Kèm người 45
Lấy bóng 74
Cắt bóng 57
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 75
Thể lực 97
Quyết đoán 57
Nhảy 74
Bình tĩnh 94
TM đổ người 17
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 16
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 10
2511
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cứng như thép
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 - 2025 Fulham
2024 - 2024 Olympiacos FC
2022 - 2024 Fulham
2021 - 2022
2020 - 2021 Arsenal
2013 - 2020 Chelsea
2013 - 2013
2007 - 2013 Shakhtar Donetsk
2006 - 2007
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Willian 30 118 119 So sánh
LW
Willian 25 109 110 So sánh
RW
Willian 20 98 101 So sánh
RW
Willian 19 96 100 So sánh
RM
Willian 18 95 102 So sánh
RW
Willian 16 90 98 So sánh
RW
Willian 15 87 93 So sánh
CF
Willian 16 90 82 So sánh
LW
Willian 14 85 89 So sánh
RW
Willian 14 85 88 So sánh
CAM
Willian 15 88 81 So sánh
CF
Willian 15 91 81 So sánh
RM
Willian 15 85 88 So sánh
ST
Willian 14 83 85 So sánh
LB
Willian 15 84 83 So sánh
LW
Willian 13 79 80 So sánh
CAM
Willian 8 73 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Willian 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Willian 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Willian 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.