Veteran

Willian

RW 96
LW 96
VTR Brazil 9.8.1988 (38) 19 175cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Willian
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 92
Chuyền bóng 94
Rê bóng 100
Phòng thủ 66
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 90 96 94 95 96 92 81 86 82 71 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 81 86 82 71 23
Tốc độ 106
Tăng tốc 103
Dứt điểm 92
Lực sút 94
Sút xa 98
Chọn vị trí 91
Vô lê 79
Penalty 91
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 98
Chuyền dài 93
Đá phạt 100
Sút xoáy 104
Rê bóng 105
Giữ bóng 92
Khéo léo 106
Thăng bằng 98
Phản ứng 94
Kèm người 55
Lấy bóng 75
Cắt bóng 76
Đánh đầu 59
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 77
Thể lực 100
Quyết đoán 59
Nhảy 71
Bình tĩnh 97
TM đổ người 17
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 16
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 10
2629
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Cứng như thép › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Fulham
2025~2025 Fulham
2024~ Olympiacos CFP
2024~2024 Olympiacos CFP
2022~ Fulham
2022~2024 Fulham
2021~ 코린치안스
2021~2022 코린치안스
2020~2021 Arsenal
2013~2013 안지 마하치칼라
2013~2020 Chelsea
2007~2013 Shakhtar Donetsk
2006~2007 코린치안스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Willian 30 118 119 So sánh
LW
Willian 25 109 110 So sánh
RW
Willian 20 98 101 So sánh
RW
Willian 18 95 97 So sánh
RM
Willian 18 95 102 So sánh
RW
Willian 16 90 98 So sánh
RW
Willian 15 87 93 So sánh
CF
Willian 16 90 82 So sánh
LW
Willian 14 85 89 So sánh
RW
Willian 14 85 88 So sánh
CAM
Willian 15 88 81 So sánh
CF
Willian 15 91 81 So sánh
RM
Willian 15 85 88 So sánh
ST
Willian 14 83 85 So sánh
LB
Willian 15 84 83 So sánh
LW
Willian 13 79 80 So sánh
CAM
Willian 8 73 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Willian VTR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Willian VTR được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Willian VTR thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.