Willian
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2025~2025 |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2024 |
|
| 2021~ | 코린치안스 |
| 2021~2022 | 코린치안스 |
| 2020~2021 |
|
| 2013~2013 | 안지 마하치칼라 |
| 2013~2020 |
|
| 2007~2013 |
|
| 2006~2007 | 코린치안스 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
Willian | 30 | 118 | 119 |
|
|
LW
|
Willian | 25 | 109 | 110 |
|
|
RW
|
Willian | 20 | 98 | 101 |
|
|
RW
|
Willian | 19 | 96 | 100 |
|
|
RW
|
Willian | 18 | 95 | 97 |
|
|
RM
|
Willian | 18 | 95 | 102 |
|
|
RW
|
Willian | 16 | 90 | 98 |
|
|
RW
|
Willian | 15 | 87 | 93 |
|
|
CF
|
Willian | 16 | 90 | 82 |
|
|
LW
|
Willian | 14 | 85 | 89 |
|
|
CAM
|
Willian | 15 | 88 | 81 |
|
|
CF
|
Willian | 15 | 91 | 81 |
|
|
RM
|
Willian | 15 | 85 | 88 |
|
|
ST
|
Willian | 14 | 83 | 85 |
|
|
LB
|
Willian | 15 | 84 | 83 |
|
|
LW
|
Willian | 13 | 79 | 80 |
|
|
CAM
|
Willian | 8 | 73 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Willian TB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Willian TB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Willian TB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian
Willian