Multi-League Champions

Willian

RM 95
RW 94
MC Brazil 9.8.1988 (38) 18 175cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Willian
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 91
Chuyền bóng 94
Rê bóng 96
Phòng thủ 67
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 89 94 92 93 95 91 80 85 82 72 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 80 85 82 72 21
Tốc độ 104
Tăng tốc 100
Dứt điểm 89
Lực sút 96
Sút xa 97
Chọn vị trí 89
Vô lê 87
Penalty 89
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 101
Chuyền dài 94
Đá phạt 99
Sút xoáy 93
Rê bóng 101
Giữ bóng 89
Khéo léo 101
Thăng bằng 95
Phản ứng 93
Kèm người 59
Lấy bóng 79
Cắt bóng 70
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 82
Thể lực 102
Quyết đoán 55
Nhảy 80
Bình tĩnh 95
TM đổ người 15
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 11
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 13
2608
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Cứng như thép › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Fulham
2025~2025 Fulham
2024~ Olympiacos CFP
2024~2024 Olympiacos CFP
2022~ Fulham
2022~2024 Fulham
2021~ 코린치안스
2021~2022 코린치안스
2020~2021 Arsenal
2013~2013 안지 마하치칼라
2013~2020 Chelsea
2007~2013 Shakhtar Donetsk
2006~2007 코린치안스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Willian 30 118 119 So sánh
LW
Willian 25 109 110 So sánh
RW
Willian 20 98 101 So sánh
RW
Willian 19 96 100 So sánh
RW
Willian 18 95 97 So sánh
RW
Willian 16 90 98 So sánh
RW
Willian 15 87 93 So sánh
CF
Willian 16 90 82 So sánh
LW
Willian 14 85 89 So sánh
RW
Willian 14 85 88 So sánh
CAM
Willian 15 88 81 So sánh
CF
Willian 15 91 81 So sánh
RM
Willian 15 85 88 So sánh
ST
Willian 14 83 85 So sánh
LB
Willian 15 84 83 So sánh
LW
Willian 13 79 80 So sánh
CAM
Willian 8 73 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Willian MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Willian MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Willian MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.