Loyal Heroes

Willian

RW 90
LW 90
LH Brazil 9.8.1988 (38) 16 175cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Willian
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 85
Chuyền bóng 86
Rê bóng 96
Phòng thủ 59
Thể chất 76
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 84 90 88 89 90 86 76 80 76 65 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 76 80 76 65 22
Tốc độ 96
Tăng tốc 101
Dứt điểm 83
Lực sút 91
Sút xa 89
Chọn vị trí 85
Vô lê 76
Penalty 77
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 89
Chuyền dài 86
Đá phạt 89
Sút xoáy 93
Rê bóng 100
Giữ bóng 91
Khéo léo 100
Thăng bằng 92
Phản ứng 86
Kèm người 46
Lấy bóng 71
Cắt bóng 71
Đánh đầu 51
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 74
Thể lực 98
Quyết đoán 61
Nhảy 61
Bình tĩnh 88
TM đổ người 17
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 16
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 10
2442
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Fulham
2025~2025 Fulham
2024~ Olympiacos CFP
2024~2024 Olympiacos CFP
2022~ Fulham
2022~2024 Fulham
2021~ 코린치안스
2021~2022 코린치안스
2020~2021 Arsenal
2013~2013 안지 마하치칼라
2013~2020 Chelsea
2007~2013 Shakhtar Donetsk
2006~2007 코린치안스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Willian 30 118 119 So sánh
LW
Willian 25 109 110 So sánh
RW
Willian 20 98 101 So sánh
RW
Willian 19 96 100 So sánh
RW
Willian 18 95 97 So sánh
RM
Willian 18 95 102 So sánh
RW
Willian 15 87 93 So sánh
CF
Willian 16 90 82 So sánh
LW
Willian 14 85 89 So sánh
RW
Willian 14 85 88 So sánh
CAM
Willian 15 88 81 So sánh
CF
Willian 15 91 81 So sánh
RM
Willian 15 85 88 So sánh
ST
Willian 14 83 85 So sánh
LB
Willian 15 84 83 So sánh
LW
Willian 13 79 80 So sánh
CAM
Willian 8 73 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Willian LH có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Willian LH được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Willian LH thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.