Legend of Europa

Willian

LW 118
RW 118
LE Brazil 9.8.1988 (38) 30 175cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Willian
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 113
Chuyền bóng 118
Rê bóng 120
Phòng thủ 78
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 112 118 116 117 118 113 99 103 98 88 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 99 103 98 88 30
Tốc độ 122
Tăng tốc 123
Dứt điểm 112
Lực sút 114
Sút xa 118
Chọn vị trí 115
Vô lê 103
Penalty 110
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 121
Chuyền dài 118
Đá phạt 123
Sút xoáy 124
Rê bóng 124
Giữ bóng 115
Khéo léo 123
Thăng bằng 117
Phản ứng 117
Kèm người 73
Lấy bóng 83
Cắt bóng 81
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 101
Thể lực 119
Quyết đoán 85
Nhảy 98
Bình tĩnh 116
TM đổ người 21
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 17
3247
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Fulham
2025~2025 Fulham
2024~ Olympiacos CFP
2024~2024 Olympiacos CFP
2022~ Fulham
2022~2024 Fulham
2021~ 코린치안스
2021~2022 코린치안스
2020~2021 Arsenal
2013~2013 안지 마하치칼라
2013~2020 Chelsea
2007~2013 Shakhtar Donetsk
2006~2007 코린치안스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Willian 25 109 110 So sánh
RW
Willian 20 98 101 So sánh
RW
Willian 19 96 100 So sánh
RW
Willian 18 95 97 So sánh
RM
Willian 18 95 102 So sánh
RW
Willian 16 90 98 So sánh
RW
Willian 15 87 93 So sánh
CF
Willian 16 90 82 So sánh
LW
Willian 14 85 89 So sánh
RW
Willian 14 85 88 So sánh
CAM
Willian 15 88 81 So sánh
CF
Willian 15 91 81 So sánh
RM
Willian 15 85 88 So sánh
ST
Willian 14 83 85 So sánh
LB
Willian 15 84 83 So sánh
LW
Willian 13 79 80 So sánh
CAM
Willian 8 73 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Willian LE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Willian LE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Willian LE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.