Champions of Europe
A. Nesta
CB
115
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
113
Sút bóng
87
Chuyền bóng
100
Rê bóng
104
Phòng thủ
117
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
99
99
99
101
101
105
113
109
111
115
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
113
109
111
115
29
Tốc độ
114
Tăng tốc
113
Dứt điểm
88
Lực sút
96
Sút xa
83
Chọn vị trí
75
Vô lê
85
Penalty
85
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
106
Tạt bóng
82
Chuyền dài
116
Đá phạt
80
Sút xoáy
87
Rê bóng
101
Giữ bóng
108
Khéo léo
103
Thăng bằng
115
Phản ứng
112
Kèm người
119
Lấy bóng
114
Cắt bóng
118
Đánh đầu
117
Xoạc bóng
120
Sức mạnh
114
Thể lực
110
Quyết đoán
116
Nhảy
115
Bình tĩnh
114
TM đổ người
19
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
22
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
20
3113
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2014 | 첸나이 FC |
| 2012~2013 |
|
| 2002~2012 |
|
| 1993~2002 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
A. Nesta | 32 | 122 | 122 |
|
|
LM
|
A. Nesta | 32 | 123 | 121 |
|
|
RW
|
A. Nesta | 31 | 121 | 116 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 29 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 29 | 117 | 112 |
|
|
RWB
|
A. Nesta | 28 | 118 | 109 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 27 | 112 | 108 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 111 | 102 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 110 | 99 |
|
|
RB
|
A. Nesta | 26 | 111 | 106 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 25 | 109 | 100 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 24 | 107 | 98 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 23 | 104 | 93 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 21 | 101 | 88 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 20 | 98 | 82 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 20 | 98 | 83 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 19 | 96 | 76 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 18 | 93 | 76 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 17 | 90 | 78 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 14 | 81 | 72 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Nesta CU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Nesta CU kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Nesta CU gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta