LEGENDARY NUMBERS
A. Nesta
CB
107
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
101
Sút bóng
75
Chuyền bóng
92
Rê bóng
94
Phòng thủ
109
Thể chất
103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107
90
89
90
92
92
97
105
100
103
107
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
105
100
103
107
25
Tốc độ
100
Tăng tốc
103
Dứt điểm
76
Lực sút
92
Sút xa
62
Chọn vị trí
68
Vô lê
68
Penalty
73
Chuyền ngắn
102
Tầm nhìn
96
Tạt bóng
73
Chuyền dài
107
Đá phạt
73
Sút xoáy
68
Rê bóng
89
Giữ bóng
100
Khéo léo
95
Thăng bằng
107
Phản ứng
105
Kèm người
111
Lấy bóng
109
Cắt bóng
109
Đánh đầu
111
Xoạc bóng
111
Sức mạnh
104
Thể lực
98
Quyết đoán
107
Nhảy
102
Bình tĩnh
107
TM đổ người
15
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
17
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
15
2803
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2014 | 첸나이 FC |
| 2012~2013 |
|
| 2002~2012 |
|
| 1993~2002 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
A. Nesta | 32 | 122 | 122 |
|
|
LM
|
A. Nesta | 32 | 123 | 121 |
|
|
RW
|
A. Nesta | 31 | 121 | 116 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 29 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 29 | 117 | 112 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 28 | 115 | 110 |
|
|
RWB
|
A. Nesta | 28 | 118 | 109 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 27 | 112 | 108 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 111 | 102 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 110 | 99 |
|
|
RB
|
A. Nesta | 26 | 111 | 106 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 25 | 109 | 100 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 23 | 104 | 93 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 21 | 101 | 88 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 20 | 98 | 82 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 20 | 98 | 83 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 19 | 96 | 76 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 18 | 93 | 76 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 17 | 90 | 78 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 14 | 81 | 72 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Nesta LN thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Nesta LN kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Nesta LN khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta