FAC

A. Nesta

CB 118
FAC Italy 19.3.1976 (50) 30 187cm 79kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Nesta
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 89
Chuyền bóng 102
Rê bóng 105
Phòng thủ 120
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 101 101 102 104 104 108 115 112 114 118 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 115 112 114 118 31
Tốc độ 116
Tăng tốc 116
Dứt điểm 90
Lực sút 97
Sút xa 83
Chọn vị trí 83
Vô lê 86
Penalty 85
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 85
Chuyền dài 116
Đá phạt 80
Sút xoáy 90
Rê bóng 101
Giữ bóng 110
Khéo léo 107
Thăng bằng 117
Phản ứng 116
Kèm người 121
Lấy bóng 118
Cắt bóng 121
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 122
Sức mạnh 115
Thể lực 115
Quyết đoán 120
Nhảy 119
Bình tĩnh 114
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 22
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 21
3185
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Siêu cản phá › Xoạc bóng ( AI ) › Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Siêu cản phá

Siêu cản phá

Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2014 첸나이 FC
2012~2013 CF Montreal
2002~2012 AC Milan
1993~2002 Latium
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
A. Nesta 32 122 122 So sánh
LM
A. Nesta 32 123 121 So sánh
RW
A. Nesta 31 121 116 So sánh
CB
A. Nesta 29 118 113 So sánh
CB
A. Nesta 29 117 112 So sánh
CB
A. Nesta 28 115 110 So sánh
RWB
A. Nesta 28 118 109 So sánh
CB
A. Nesta 27 112 108 So sánh
CB
A. Nesta 26 112 107 So sánh
CB
A. Nesta 26 111 102 So sánh
CB
A. Nesta 26 110 99 So sánh
RB
A. Nesta 26 111 106 So sánh
CB
A. Nesta 25 109 100 So sánh
CB
A. Nesta 24 107 98 So sánh
CB
A. Nesta 23 104 93 So sánh
CB
A. Nesta 21 101 88 So sánh
CB
A. Nesta 20 98 82 So sánh
CB
A. Nesta 20 98 83 So sánh
CB
A. Nesta 19 96 76 So sánh
CB
A. Nesta 18 93 76 So sánh
CB
A. Nesta 17 90 78 So sánh
CB
A. Nesta 14 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Nesta FAC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Nesta FAC kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Nesta FAC gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.