FAC
A. Nesta
CB
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
116
Sút bóng
89
Chuyền bóng
102
Rê bóng
105
Phòng thủ
120
Thể chất
116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
101
101
102
104
104
108
115
112
114
118
31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108
115
112
114
118
31
Tốc độ
116
Tăng tốc
116
Dứt điểm
90
Lực sút
97
Sút xa
83
Chọn vị trí
83
Vô lê
86
Penalty
85
Chuyền ngắn
109
Tầm nhìn
107
Tạt bóng
85
Chuyền dài
116
Đá phạt
80
Sút xoáy
90
Rê bóng
101
Giữ bóng
110
Khéo léo
107
Thăng bằng
117
Phản ứng
116
Kèm người
121
Lấy bóng
118
Cắt bóng
121
Đánh đầu
120
Xoạc bóng
122
Sức mạnh
115
Thể lực
115
Quyết đoán
120
Nhảy
119
Bình tĩnh
114
TM đổ người
20
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
22
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
21
3185
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2014 | 첸나이 FC |
| 2012~2013 |
|
| 2002~2012 |
|
| 1993~2002 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
A. Nesta | 32 | 122 | 122 |
|
|
LM
|
A. Nesta | 32 | 123 | 121 |
|
|
RW
|
A. Nesta | 31 | 121 | 116 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 29 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 29 | 117 | 112 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 28 | 115 | 110 |
|
|
RWB
|
A. Nesta | 28 | 118 | 109 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 27 | 112 | 108 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 111 | 102 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 110 | 99 |
|
|
RB
|
A. Nesta | 26 | 111 | 106 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 25 | 109 | 100 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 24 | 107 | 98 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 23 | 104 | 93 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 21 | 101 | 88 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 20 | 98 | 82 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 20 | 98 | 83 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 19 | 96 | 76 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 18 | 93 | 76 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 17 | 90 | 78 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 14 | 81 | 72 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Nesta FAC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Nesta FAC kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Nesta FAC gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta