Decade
A. Nesta
CB
111
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
85
Chuyền bóng
97
Rê bóng
100
Phòng thủ
113
Thể chất
108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111
97
96
97
98
98
102
109
104
106
111
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
109
104
106
111
25
Tốc độ
108
Tăng tốc
106
Dứt điểm
90
Lực sút
93
Sút xa
73
Chọn vị trí
80
Vô lê
87
Penalty
74
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
105
Tạt bóng
78
Chuyền dài
114
Đá phạt
75
Sút xoáy
83
Rê bóng
97
Giữ bóng
103
Khéo léo
98
Thăng bằng
111
Phản ứng
108
Kèm người
114
Lấy bóng
112
Cắt bóng
116
Đánh đầu
113
Xoạc bóng
114
Sức mạnh
109
Thể lực
102
Quyết đoán
114
Nhảy
111
Bình tĩnh
111
TM đổ người
15
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
17
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
15
2979
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2014 | 첸나이 FC |
| 2012~2013 |
|
| 2002~2012 |
|
| 1993~2002 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
A. Nesta | 32 | 122 | 122 |
|
|
LM
|
A. Nesta | 32 | 123 | 121 |
|
|
RW
|
A. Nesta | 31 | 121 | 116 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 29 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 29 | 117 | 112 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 28 | 115 | 110 |
|
|
RWB
|
A. Nesta | 28 | 118 | 109 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 27 | 112 | 108 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 26 | 110 | 99 |
|
|
RB
|
A. Nesta | 26 | 111 | 106 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 25 | 109 | 100 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 24 | 107 | 98 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 23 | 104 | 93 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 21 | 101 | 88 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 20 | 98 | 82 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 20 | 98 | 83 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 19 | 96 | 76 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 18 | 93 | 76 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 17 | 90 | 78 |
|
|
CB
|
A. Nesta | 14 | 81 | 72 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Nesta DC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Nesta DC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Nesta DC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta
A. Nesta