18 LIVE
A. Barzagli
CB
74
CDM
65
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
63
Sút bóng
32
Chuyền bóng
52
Rê bóng
58
Phòng thủ
80
Thể chất
66
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74
49
50
51
53
53
58
69
65
67
74
12
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
58
69
65
67
74
12
Tốc độ
68
Tăng tốc
57
Dứt điểm
21
Lực sút
51
Sút xa
37
Chọn vị trí
27
Vô lê
34
Penalty
56
Chuyền ngắn
59
Tầm nhìn
58
Tạt bóng
38
Chuyền dài
60
Đá phạt
30
Sút xoáy
47
Rê bóng
59
Giữ bóng
59
Khéo léo
49
Thăng bằng
59
Phản ứng
74
Kèm người
86
Lấy bóng
81
Cắt bóng
83
Đánh đầu
65
Xoạc bóng
74
Sức mạnh
76
Thể lực
50
Quyết đoán
61
Nhảy
75
Bình tĩnh
81
TM đổ người
6
TM bắt bóng
4
TM phát bóng
6
TM phản xạ
6
TM chọn vị trí
4
1701
Chỉ số ẩn:
› Đồng đội
› Lãnh đạo (Hidden)
Đồng đội
Tập thể là trên hết
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2011 - 2019 | Juventus |
| 2008 - 2011 | VfL Wolfsburg |
| 2004 - 2008 | Palermo |
| 2003 - 2004 | Chievo Verona |
| 2002 - 2003 | Ascoli |
| 1998 - 2002 | AC Firenze Rondinella |
| 2000 - 2000 | Pistoiese |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
A. Barzagli | 30 | 123 | 119 |
|
|
CB
|
A. Barzagli | 29 | 118 | 118 |
|
|
RWB
|
A. Barzagli | 29 | 118 | 117 |
|
|
CB
|
A. Barzagli | 28 | 115 | 116 |
|
|
CB
|
A. Barzagli | 14 | 84 | 69 |
|
|
CB
|
A. Barzagli | 13 | 83 | 51 |
|
|
CB
|
A. Barzagli | 12 | 81 | 57 |
|
|
CB
|
A. Barzagli | 11 | 78 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
A. Barzagli 18 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của A. Barzagli 18 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, A. Barzagli 18 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
A. Barzagli
A. Barzagli
A. Barzagli
A. Barzagli
A. Barzagli
A. Barzagli
A. Barzagli
A. Barzagli