Untouchable Champions

A. Barzagli

LM 123
RB 122
UC Italy 8.5.1981 (45) 30 187cm 87kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Barzagli
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 92
Chuyền bóng 110
Rê bóng 113
Phòng thủ 122
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 107 108 108 109 111 113 119 117 118 120 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 119 117 118 120 36
Tốc độ 121
Tăng tốc 111
Dứt điểm 89
Lực sút 102
Sút xa 87
Chọn vị trí 102
Vô lê 100
Penalty 94
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 103
Chuyền dài 122
Đá phạt 86
Sút xoáy 90
Rê bóng 113
Giữ bóng 114
Khéo léo 109
Thăng bằng 115
Phản ứng 120
Kèm người 122
Lấy bóng 122
Cắt bóng 122
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 123
Sức mạnh 120
Thể lực 119
Quyết đoán 118
Nhảy 120
Bình tĩnh 118
TM đổ người 27
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 28
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 27
3338
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011 - 2019 Juventus
2008 - 2011 VfL Wolfsburg
2004 - 2008 Palermo
2003 - 2004 Chievo Verona
2002 - 2003 Ascoli
1998 - 2002 AC Firenze Rondinella
2000 - 2000 Pistoiese
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
A. Barzagli 29 118 118 So sánh
RWB
A. Barzagli 29 118 117 So sánh
CB
A. Barzagli 28 115 116 So sánh
CB
A. Barzagli 14 84 69 So sánh
CB
A. Barzagli 13 83 51 So sánh
CB
A. Barzagli 12 81 57 So sánh
CB
A. Barzagli 11 78 68 So sánh
CB
A. Barzagli 8 74 50 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Barzagli UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Barzagli UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Barzagli UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.