Warriors of Glory

A. Barzagli

RWB 118
CDM 117
WG Italy 8.5.1981 (45) 29 187cm 87kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Barzagli
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 89
Chuyền bóng 107
Rê bóng 108
Phòng thủ 118
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 104 105 104 106 108 110 116 114 115 117 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 116 114 115 117 35
Tốc độ 117
Tăng tốc 108
Dứt điểm 87
Lực sút 100
Sút xa 83
Chọn vị trí 100
Vô lê 93
Penalty 89
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 101
Chuyền dài 120
Đá phạt 82
Sút xoáy 86
Rê bóng 107
Giữ bóng 111
Khéo léo 105
Thăng bằng 111
Phản ứng 116
Kèm người 117
Lấy bóng 119
Cắt bóng 119
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 117
Thể lực 117
Quyết đoán 117
Nhảy 117
Bình tĩnh 116
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 25
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 26
3234
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011 - 2019 Juventus
2008 - 2011 VfL Wolfsburg
2004 - 2008 Palermo
2003 - 2004 Chievo Verona
2002 - 2003 Ascoli
1998 - 2002 AC Firenze Rondinella
2000 - 2000 Pistoiese
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
A. Barzagli 30 123 119 So sánh
CB
A. Barzagli 29 118 118 So sánh
CB
A. Barzagli 28 115 116 So sánh
CB
A. Barzagli 14 84 69 So sánh
CB
A. Barzagli 13 83 51 So sánh
CB
A. Barzagli 12 81 57 So sánh
CB
A. Barzagli 11 78 68 So sánh
CB
A. Barzagli 8 74 50 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Barzagli WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Barzagli WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Barzagli WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.