25 FCO Superchampions League

A. Pirlo

LB 117
CB 116
25FSL Italy 19.5.1979 (47) 29 177cm 67kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Pirlo
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 106
Chuyền bóng 118
Rê bóng 116
Phòng thủ 101
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 106 111 111 113 113 115 110 109 106 102 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 110 109 106 102 33
Tốc độ 100
Tăng tốc 100
Dứt điểm 100
Lực sút 114
Sút xa 116
Chọn vị trí 107
Vô lê 86
Penalty 114
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 117
Chuyền dài 121
Đá phạt 122
Sút xoáy 121
Rê bóng 115
Giữ bóng 122
Khéo léo 107
Thăng bằng 115
Phản ứng 110
Kèm người 97
Lấy bóng 105
Cắt bóng 111
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 101
Thể lực 115
Quyết đoán 100
Nhảy 91
Bình tĩnh 122
TM đổ người 25
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 25
3266
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2017 New York City FC
2011 - 2015 Juventus
2001 - 2011 Milano FC
1998 - 2001 Lombardia FC
2001 - 2001 Brescia
1999 - 2000 Reggina
1996 - 1998 Brescia
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
A. Pirlo 32 122 125 So sánh
RM
A. Pirlo 33 124 125 So sánh
GK
A. Pirlo 31 122 124 So sánh
CM
A. Pirlo 29 115 117 So sánh
CM
A. Pirlo 28 114 116 So sánh
CM
A. Pirlo 26 112 116 So sánh
CF
A. Pirlo 27 113 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 116 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 114 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 25 108 108 So sánh
CM
A. Pirlo 24 107 109 So sánh
CDM
A. Pirlo 23 105 109 So sánh
CM
A. Pirlo 23 105 107 So sánh
CM
A. Pirlo 20 98 89 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Pirlo 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Pirlo 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Pirlo 25FSL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.