Loyal Heroes

A. Pirlo

CM 98
CDM 98
LH Italy 19.5.1979 (47) 20 177cm 67kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Pirlo
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 80
Sút bóng 88
Chuyền bóng 103
Rê bóng 102
Phòng thủ 77
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 87 95 94 98 96 98 98 89 85 79 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 98 89 85 79 21
Tốc độ 80
Tăng tốc 82
Dứt điểm 83
Lực sút 83
Sút xa 104
Chọn vị trí 88
Vô lê 78
Penalty 100
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 100
Chuyền dài 108
Đá phạt 109
Sút xoáy 108
Rê bóng 102
Giữ bóng 107
Khéo léo 93
Thăng bằng 99
Phản ứng 95
Kèm người 82
Lấy bóng 71
Cắt bóng 88
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 72
Thể lực 89
Quyết đoán 81
Nhảy 73
Bình tĩnh 108
TM đổ người 8
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 14
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 8
2687
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2017 New York City FC
2011~2015 Juventus F.C
2001~2001
2001~2011 AC Milan
1999~2000
1998~2001 Inter Milan
1996~1998
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
A. Pirlo 32 122 125 So sánh
RM
A. Pirlo 33 124 125 So sánh
GK
A. Pirlo 31 122 124 So sánh
CM
A. Pirlo 29 115 117 So sánh
LB
A. Pirlo 29 117 115 So sánh
CM
A. Pirlo 28 114 116 So sánh
CM
A. Pirlo 26 112 116 So sánh
CF
A. Pirlo 27 113 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 116 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 114 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 25 108 108 So sánh
CM
A. Pirlo 24 107 109 So sánh
CDM
A. Pirlo 23 105 109 So sánh
CM
A. Pirlo 23 105 107 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của A. Pirlo LH được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, A. Pirlo LH thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của A. Pirlo LH được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.