Juventus Ambassador

A. Pirlo

CF 113
CAM 113
JVA Italy 19.5.1979 (47) 27 177cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Pirlo
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 101
Chuyền bóng 117
Rê bóng 113
Phòng thủ 101
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 101 108 107 110 110 112 109 109 106 100 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 109 109 106 100 27
Tốc độ 96
Tăng tốc 100
Dứt điểm 92
Lực sút 115
Sút xa 112
Chọn vị trí 101
Vô lê 85
Penalty 113
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 118
Chuyền dài 117
Đá phạt 119
Sút xoáy 119
Rê bóng 115
Giữ bóng 115
Khéo léo 108
Thăng bằng 113
Phản ứng 105
Kèm người 98
Lấy bóng 102
Cắt bóng 112
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 105
Sức mạnh 96
Thể lực 115
Quyết đoán 102
Nhảy 82
Bình tĩnh 118
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 19
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 18
3179
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2017 New York City FC
2011 - 2015 Juventus
2001 - 2011 Milano FC
1998 - 2001 Lombardia FC
2001 - 2001 Brescia
1999 - 2000 Reggina
1996 - 1998 Brescia
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
A. Pirlo 32 122 125 So sánh
RM
A. Pirlo 33 124 125 So sánh
GK
A. Pirlo 31 122 124 So sánh
CM
A. Pirlo 29 115 117 So sánh
LB
A. Pirlo 29 117 115 So sánh
CM
A. Pirlo 28 114 116 So sánh
CM
A. Pirlo 26 112 116 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 116 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 114 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 25 108 108 So sánh
CM
A. Pirlo 24 107 109 So sánh
CDM
A. Pirlo 23 105 109 So sánh
CM
A. Pirlo 23 105 107 So sánh
CM
A. Pirlo 20 98 89 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Pirlo JVA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Pirlo JVA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Pirlo JVA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.