Untouchable Champions

A. Pirlo

RM 124
CM 124
UC Italy 19.5.1979 (47) 33 177cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Pirlo
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 115
Chuyền bóng 129
Rê bóng 125
Phòng thủ 111
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 115 121 120 123 122 124 119 120 117 112 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 119 120 117 112 39
Tốc độ 113
Tăng tốc 114
Dứt điểm 105
Lực sút 129
Sút xa 126
Chọn vị trí 114
Vô lê 105
Penalty 126
Chuyền ngắn 128
Tầm nhìn 130
Tạt bóng 130
Chuyền dài 131
Đá phạt 131
Sút xoáy 130
Rê bóng 126
Giữ bóng 128
Khéo léo 119
Thăng bằng 124
Phản ứng 118
Kèm người 113
Lấy bóng 110
Cắt bóng 119
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 110
Sức mạnh 111
Thể lực 125
Quyết đoán 104
Nhảy 102
Bình tĩnh 131
TM đổ người 30
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 31
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 31
3601
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2017 New York City FC
2011 - 2015 Juventus
2001 - 2011 Milano FC
1998 - 2001 Lombardia FC
2001 - 2001 Brescia
1999 - 2000 Reggina
1996 - 1998 Brescia
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
A. Pirlo 32 122 125 So sánh
GK
A. Pirlo 31 122 124 So sánh
CM
A. Pirlo 29 115 117 So sánh
LB
A. Pirlo 29 117 115 So sánh
CM
A. Pirlo 28 114 116 So sánh
CM
A. Pirlo 26 112 116 So sánh
CF
A. Pirlo 27 113 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 116 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 114 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 25 108 108 So sánh
CM
A. Pirlo 24 107 109 So sánh
CDM
A. Pirlo 23 105 109 So sánh
CM
A. Pirlo 23 105 107 So sánh
CM
A. Pirlo 20 98 89 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Pirlo UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Pirlo UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Pirlo UC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.