Champions of Europe

A. Pirlo

CM 115
CDM 109
CU Italy 19.5.1979 (47) 29 177cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Pirlo
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 105
Chuyền bóng 118
Rê bóng 115
Phòng thủ 100
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 106 111 111 113 113 115 109 109 106 101 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 109 109 106 101 28
Tốc độ 103
Tăng tốc 104
Dứt điểm 95
Lực sút 118
Sút xa 117
Chọn vị trí 107
Vô lê 93
Penalty 117
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 117
Chuyền dài 120
Đá phạt 121
Sút xoáy 119
Rê bóng 115
Giữ bóng 120
Khéo léo 109
Thăng bằng 113
Phản ứng 108
Kèm người 100
Lấy bóng 101
Cắt bóng 108
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 93
Sức mạnh 99
Thể lực 117
Quyết đoán 98
Nhảy 91
Bình tĩnh 122
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 15
3246
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2017 New York City FC
2011~2015 Juventus F.C
2001~2001
2001~2011 AC Milan
1999~2000
1998~2001 Inter Milan
1996~1998
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
A. Pirlo 32 122 125 So sánh
RM
A. Pirlo 33 124 125 So sánh
GK
A. Pirlo 31 122 124 So sánh
LB
A. Pirlo 29 117 115 So sánh
CM
A. Pirlo 28 114 116 So sánh
CM
A. Pirlo 26 112 116 So sánh
CF
A. Pirlo 27 113 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 116 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 114 So sánh
CM
A. Pirlo 27 112 115 So sánh
CM
A. Pirlo 25 108 108 So sánh
CM
A. Pirlo 24 107 109 So sánh
CDM
A. Pirlo 23 105 109 So sánh
CM
A. Pirlo 23 105 107 So sánh
CM
A. Pirlo 20 98 89 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của A. Pirlo CU được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, A. Pirlo CU thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của A. Pirlo CU được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.