European Best Stars

B. Moore

CB 101
EBS England 12.4.1941 (85) 20 178cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Moore
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 77
Chuyền bóng 90
Rê bóng 90
Phòng thủ 105
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 87 87 87 89 89 94 101 98 99 101 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 101 98 99 101 23
Tốc độ 88
Tăng tốc 94
Dứt điểm 71
Lực sút 86
Sút xa 83
Chọn vị trí 79
Vô lê 76
Penalty 83
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 81
Chuyền dài 98
Đá phạt 78
Sút xoáy 78
Rê bóng 81
Giữ bóng 100
Khéo léo 97
Thăng bằng 102
Phản ứng 99
Kèm người 107
Lấy bóng 106
Cắt bóng 105
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 106
Sức mạnh 98
Thể lực 102
Quyết đoán 93
Nhảy 95
Bình tĩnh 102
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 14
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 14
2741
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978~1978 Seattle Sounders
1976~1976 샌안토니오 선더
1974~1976 Fulham
1958~1974 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
B. Moore 36 136 135 So sánh
CB
B. Moore 31 121 123 So sánh
CM
B. Moore 30 123 121 So sánh
CB
B. Moore 29 118 116 So sánh
CB
B. Moore 27 114 112 So sánh
CB
B. Moore 26 113 110 So sánh
CB
B. Moore 26 112 108 So sánh
CB
B. Moore 25 111 111 So sánh
CB
B. Moore 23 107 101 So sánh
CB
B. Moore 19 98 99 So sánh
CB
B. Moore 15 89 90 So sánh
CB
B. Moore 15 84 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của B. Moore EBS thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của B. Moore EBS kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, B. Moore EBS khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.