Loyal Heroes

B. Moore

CB 98
LH England 12.4.1941 (85) 19 178cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Moore
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 82
Sút bóng 68
Chuyền bóng 87
Rê bóng 83
Phòng thủ 102
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 79 80 80 83 83 89 97 93 95 98 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 97 93 95 98 24
Tốc độ 78
Tăng tốc 87
Dứt điểm 58
Lực sút 83
Sút xa 74
Chọn vị trí 66
Vô lê 68
Penalty 79
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 85
Tạt bóng 78
Chuyền dài 95
Đá phạt 70
Sút xoáy 75
Rê bóng 72
Giữ bóng 95
Khéo léo 92
Thăng bằng 100
Phản ứng 95
Kèm người 105
Lấy bóng 103
Cắt bóng 99
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 103
Sức mạnh 95
Thể lực 99
Quyết đoán 90
Nhảy 93
Bình tĩnh 99
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 15
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 15
2604
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978~1978 Seattle Sounders
1976~1976 샌안토니오 선더
1974~1976 Fulham
1958~1974 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
B. Moore 36 136 135 So sánh
CB
B. Moore 31 121 123 So sánh
CM
B. Moore 30 123 121 So sánh
CB
B. Moore 29 118 116 So sánh
CB
B. Moore 27 114 112 So sánh
CB
B. Moore 26 113 110 So sánh
CB
B. Moore 26 112 108 So sánh
CB
B. Moore 25 111 111 So sánh
CB
B. Moore 23 107 101 So sánh
CB
B. Moore 20 101 102 So sánh
CB
B. Moore 15 89 90 So sánh
CB
B. Moore 15 84 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của B. Moore LH thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của B. Moore LH kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, B. Moore LH khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.