ICON The Moment

B. Moore

CB 121
ICONTM England 12.4.1941 (85) 31 178cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Moore
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 108
Chuyền bóng 118
Rê bóng 113
Phòng thủ 122
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 112 112 113 115 114 118 121 118 119 121 45
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 121 118 119 121 45
Tốc độ 116
Tăng tốc 116
Dứt điểm 103
Lực sút 118
Sút xa 115
Chọn vị trí 103
Vô lê 103
Penalty 106
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 106
Chuyền dài 126
Đá phạt 120
Sút xoáy 110
Rê bóng 108
Giữ bóng 117
Khéo léo 116
Thăng bằng 126
Phản ứng 121
Kèm người 123
Lấy bóng 121
Cắt bóng 126
Đánh đầu 119
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 117
Thể lực 123
Quyết đoán 122
Nhảy 126
Bình tĩnh 128
TM đổ người 38
TM bắt bóng 38
TM phát bóng 35
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 35
3578
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978~1978 Seattle Sounders
1976~1976 샌안토니오 선더
1974~1976 Fulham
1958~1974 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
B. Moore 36 136 135 So sánh
CM
B. Moore 30 123 121 So sánh
CB
B. Moore 29 118 116 So sánh
CB
B. Moore 27 114 112 So sánh
CB
B. Moore 26 113 110 So sánh
CB
B. Moore 26 112 108 So sánh
CB
B. Moore 25 111 111 So sánh
CB
B. Moore 23 107 101 So sánh
CB
B. Moore 20 101 102 So sánh
CB
B. Moore 19 98 99 So sánh
CB
B. Moore 15 89 90 So sánh
CB
B. Moore 15 84 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của B. Moore ICONTM thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của B. Moore ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, B. Moore ICONTM gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.